What's new ?
|
BỆNH GAN THẬN MỦ TRĂN CĂ TRA BỆNH GAN THẬN MỦ TRĂN CĂ TRA
1. NguyĂȘn nhĂąn gĂąy bệnh
Bệnh gan thận mủ (cĂČn gọi lĂ bệnh mủ gan) lĂ bệnh do vi khuẩn Edwardsiella ictaluri gĂąy ra. Hiện nay bệnh nĂ y gĂąy thiệt hại lớn cho người nuĂŽi cĂĄ tra thĂąm canh ở cĂĄc ...
|
BỆNH DO DINH DƯỠNG Sự mất cĂąn bằng cĂĄc chất dinh dưỡng sẽ gĂąy nĂȘn nhiều loại bệnh
khĂĄc nhau. TrĂȘn cĂĄ nuĂŽi thường mắc một số bệnh do thiếu dinh dưỡng như
sau: 1.1. Bệnh bướu giĂĄp trạng vĂ
bệnh ở mang: &nb ...
|
BỆNH DO MĂI TRƯỜNG CĂĄc yếu tố mĂŽi trường dưới đĂąy cĂł htể gĂąy nĂȘn tĂŹnh trạng bệnh tật cho cĂĄ: 1.10.1. Độ pH của nguồn nước : Độ pH của nước ao phải thĂch hợp, giới hạn trung  ...
|
BỆNH GIUN TRĂN TRĂN CĂ Giun trĂČn hay sĂĄn lải, thường gĂąy nhiễm với tỷ lệ khĂĄ cao trĂȘn cĂĄ nuĂŽi. TrĂȘn cĂĄc cĂĄ thể nhiễm giun Ăt, chỉ thấy cĂĄ ăn nhiều nhưng chậm lớn. Nếu nhiễm nhiều giun cĂĄ cĂł dấu hiệu yếu ớt, chậm lớn, cĂČi c ...
|
BỆNH RẬN CĂ 1.9.1. NguyĂȘn nhĂąn gĂąy bệnh: Bệnh nĂ y do một số loĂ i giĂĄp xĂĄc thuộc giống Argulus gĂąy nĂȘn. TrĂčng cĂł chiều dĂ i từ 4-8 mm. MĂ u sắc giống kĂœ chủ hĂŹnh dạng giống con rận nĂȘn cĂČn gọi lĂ rận cĂĄ. Mặt bụng phĂa đầu của rận ...
|
BỆNH TRĂNG MỎ NEO 1.8.1. NguyĂȘn nhĂąn gĂąy bệnh: Bệnh nĂ y do một số loĂ i giĂĄp xĂĄc thuộc giống Lernaea gĂąy nĂȘn. Cơ thể dĂ i từ 6-12 mm. Con đực nhỏ hơn con cĂĄi. Đầu cĂł đĂŽi sừng cĂł hĂŹnh dạng giống mỏ neo đĂąm sĂąu vĂ o cơ thể kĂœ ch ...
|
BỆNH SĂN LĂ 16 MĂC 1.7.1 NguyĂȘn nhĂąn gĂąy bệnh: Bệnh nĂ y do một số loĂ i sĂĄn lĂĄ đơn chủ thuộc giống Dactylogyrus gĂąy nĂȘn. SĂĄn cĂł dạng dẹp, chiều dĂ i cơ thể từ 0,4-1,0 mm. Phần đầu chia lĂ m 4 thĂčy vĂ cĂł 4 tuyến đầu. ChĂșng bĂĄm vĂ o cơ th ...
|
BỆNH SĂN LĂ 18 MĂC 1.6.1. NguyĂȘn nhĂąn gĂąy bệnh: Bệnh do một số loĂ i sĂĄn lĂĄ đơn chủ thuộc giống Gyrodactylus gĂąy nĂȘn. SĂĄn cĂł dạng dẹp, đầu cĂł 2 thĂčy lĂ m thĂ nh 2 tuyến đầu tiết chất nhờn để phĂĄ hoại cĂĄc mĂŽ của cơ th& ...
|
1.5. BỆNH TRĂNG QUẢ DƯA 1.5.1. NguyĂȘn nhĂąn: Bệnh nĂ y do một loĂ i nguyĂȘn sinh động vật cĂł tĂȘn khoa học lĂ Ichthyopthirius multifiliis gĂąy nĂȘn. TrĂčng trưởng thĂ nh cĂł hĂŹnh dạng giống quả dưa, đường kĂnh cơ thể thay đổi từ 0,5-1,0 mm. ToĂ n thĂąn cĂł ...
|
1.5. BỆNH TRĂNG QUẢ DƯA 1.5.1. NguyĂȘn nhĂąn: Bệnh nĂ y do một loĂ i nguyĂȘn sinh động vật cĂł tĂȘn khoa học lĂ Ichthyopthirius multifiliis gĂąy nĂȘn. TrĂčng trưởng thĂ nh cĂł hĂŹnh dạng giống quả dưa, đường kĂnh cơ thể thay đổi từ 0,5-1,0 mm. ToĂ n thĂąn cĂł ...
|
BỆNH TRĂNG BĂNH XE 1.4.1. NguyĂȘn nhĂąn gĂąy bệnh: Bệnh do một số loĂ i trĂčng bĂĄnh xe thuộc giống Trichodina. TrĂčng cĂł dạng hĂŹnh trĂČn, đường kĂnh từ 40-56m. Khi vận động chĂșng quay trĂČn cơ thể như bĂĄnh xe nĂȘn gọi lĂ trĂčng bĂĄnh xe. ChĂșng bĂĄm vĂ o cơ ...
|
1 2
3
4
5
6
7
8
|